CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |
Nhập tâm: 入心 A: To engrave in the heart. P: Engraver dans le coeur. Nhập: Vào, đi vào, đem vào, trái với Xuất. Tâm: tim, lòng dạ. Nhập tâm là ghi nhớ trong lòng, không thể quên được. Xem tiếp: Nhập Thánh thể
Nhập tâm:
入心 A: To engrave in the heart. P: Engraver dans le coeur.
入心
A: To engrave in the heart.
P: Engraver dans le coeur.
Nhập: Vào, đi vào, đem vào, trái với Xuất. Tâm: tim, lòng dạ.
Nhập tâm là ghi nhớ trong lòng, không thể quên được.
Xem tiếp: Nhập Thánh thể
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.