Nhập nội:
-
入內
-
A: To inter inside.
-
P: Entrer dedans.
|
Nhập: Vào, đi vào, đem vào, trái với Xuất. Nội: trong.
Nhập nội là vào trong.
BĐNĐ: Xin mời Thái, Thượng, Ngọc Chánh phối Sư và Nữ Ngọc Chánh phối Sư nhập nội.
BÐNÐ: Bát Ðạo Nghị Ðịnh.

Xem tiếp: Nhập quan - Nhập liệm