CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHÃN
NHẮM

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhãn trung đinh:

  • 眼中釘

Nhãn: con mắt. Trung: ở trong. Đinh: cây đinh.

Nhãn trung đinh là cây đinh trong con mắt, ý nói: vật chướng ngại cần phải diệt trừ ngay.

Nhãn trung thứ: 眼中刺 cái gai trong con mắt, đồng nghĩa Nhãn trung đinh. (Thứ là cái gai nhọn).

Xem tiếp: Nhắm mắt

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005