CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NÂU
NẺO

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nâu sồng:

  • A: Dark brown colour.

  • P: Couleur brune sombre.

Nâu: màu nâu. Sồng: màu dà, màu nâu tối.

Nâu sồng là màu nâu và màu dà. Hai màu nầy tối, không đẹp, được Phật giáo chọn để nhuộm quần áo cho các tăng ni mặc thường ngày, để tỏ ý không khoe đẹp, tiết kiệm, thể hiện hạnh tốt của người tu hành phế đời hành đạo.

Nâu sồng là chỉ người tu hành, hay việc tu hành.

TNHT: Nhuộm áo nâu sồng về Cực Lạc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nẻo

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005