CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂNG
NÂU

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năng thuyết bất năng hành:

  • 能說不能行

  • A: Good words and no deeds.

  • P: Bien dire mais non bien faire.

Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Thuyết: nói lý lẽ nhằm làm cho người ta nghe theo. Bất năng: không khả năng. Hành: làm.

Năng thuyết bất năng hành là có khả năng nói mà không có khả năng làm, nói được mà không làm được, ý nói: người không thực tế, chỉ lý thuyết suông.

Xem tiếp: Nâu sồng

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005