CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂNG
NÂU

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năng lai năng khứ khinh khinh:

  • 能來能去輕輕

Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Lai: tới. Khứ: đi. Khinh khinh: nhẹ nhàng.

Năng lai năng khứ khinh khinh: (chơn thần) có khả năng đến, có khả năng đi một cách nhẹ nhàng.

Xem tiếp: Năng mách bảo

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005