CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂNG
NÂU

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năng cứu:

  • 能救

  • A: To have ability to save.

  • P: Être possible de sauver.

Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Cứu: giúp cho thoát nạn.

Năng cứu là có khả năng cứu thoát.

DLCK: Năng cứu tật bịnh, năng cứu tam tai,....

DLCK: Di Lạc Chơn Kinh.

Xem tiếp: Năng du ta bà thế giới

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005