CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
NĂNG NĂNG: 能 Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Td: Năng cứu, Năng thuyết. Xem tiếp: Năng cứu
NĂNG
NĂNG: 能 Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Td: Năng cứu, Năng thuyết.
Xem tiếp: Năng cứu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.