CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NẮM
NẠP

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nắm tâm hương:

  • A: A handful of perfumes of sincerity.

  • P: Une poigné de parfums de sincérité.

Nắm: một bó nhỏ vừa cầm trong bàn tay. Tâm: lòng dạ. Hương: cây nhang đốt cháy tỏa mùi thơm.

Tâm hương là dùng tấm lòng thành làm nén hương dâng lên cầu nguyện.

Nắm tâm hương là lấy tấm lòng chơn thành làm bó hương dâng lên cầu nguyện.

KCTPĐQL: Nhớ nỗi hiếu khó ngăn nét thảm,
Tưởng nguồn ân đốt nắm tâm hương.

KCTPÐQL: Kinh cầu Tổ Phụ đã qui liễu.

Xem tiếp: Nạp bất phu xuất

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005