CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NẮM
NẠP

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nắm tâm:

  • A: To keep the heart.

  • P: Conserver le coeur.

Nắm: Giữ chặt trong bàn tay. Tâm: lòng dạ, cái tâm.

Nắm tâm là giữ chặt cái tâm cho yên tĩnh, trong sạch, không cho vọng động ham muốn.

KKTD: Nắm tâm đắp vững mặt thành Càn khôn.

KKTD: Kinh khi thức dậy.

Xem tiếp: Nắm tâm hương

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005