CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NÃO
NĂM

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Não loạn:

  • 惱亂

  • A: Sorrow and troubled.

  • P: Triste et troublé.

Não: phiền muộn. Loạn: bối rối.

Não loạn là phiền muộn và bối rối, chẳng được an lạc.

Xem tiếp: Năm cây hương

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005