CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NÁO
NÃO

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Náo động nhơn tâm:

  • 鬧動人心

Náo: ồn áo. Động: làm cho rung động, lo lắng. Nhơn tâm: lòng người, lòng dạ của dân chúng.

Náo động nhơn tâm là làm cho lòng dạ dân chúng lo lắng không yên.

Xem tiếp: Não cân

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005