CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAN
NÁO

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nan phân:

  • 難分

  • A: Difficult to distinguish.

  • P: Difficile à distinguer.

Nan: Khó. Phân: chia tách riêng ra.

Nan phân là khó phân biệt cái nào ra cái nào, vì chúng lẫn lộn vào nhau.

TNHT: Chánh Tà, Tà Chánh nan phân.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nan trung chi nan

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005