CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nam thanh nữ tú: 男清女秀 A: Good looking boy and pretty girl. P: Beau jeune homme et charmante jeune fille. Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Thanh: trong sạch. Nữ: con gái. Tú: đẹp. Nam thanh nữ tú là trai xinh gái đẹp. Xem tiếp: Nam Thiệm Bộ Châu
Nam thanh nữ tú:
男清女秀 A: Good looking boy and pretty girl. P: Beau jeune homme et charmante jeune fille.
男清女秀
A: Good looking boy and pretty girl.
P: Beau jeune homme et charmante jeune fille.
Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Thanh: trong sạch. Nữ: con gái. Tú: đẹp.
Nam thanh nữ tú là trai xinh gái đẹp.
Xem tiếp: Nam Thiệm Bộ Châu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.