CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNG (MỆNH)
MANH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạng Trời:

  • A: The order of God.

  • P: L'ordre de Dieu.

Mạng: mệnh lệnh của cấp trên. Trời: Ông Trời, Đức Chí Tôn Thượng Đế.

Mạng Trời là mệnh lệnh của Trời ban ra, hán văn gọi là Thiên mệnh.

TNHT: Mạng Trời đã định, nhưng có sức của các con mới đặng kết quả hoàn toàn.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Manh sư

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005