MẠNG (MỆNH)
MẠNG: 命 còn đọc là MỆNH.
- MẠNG: cái mạng sống, cái vận mạng mà Trời định cho mỗi người theo cái nghiệp.
Td: Mạng căn, Mạng chung.
- MẠNG: mệnh lệnh của cấp trên.
Td: Mạng pháp, Mạng Trời
- MẠNG: đặt tên, gọi tên.
Td: Mạng danh.

Xem tiếp: Mạng căn
|