Mai tàn tuyết xủ:
Mai: Cây mai, hoa mai. Tàn: héo úa. Tuyết xủ: tuyết lạnh rơi xuống.
Mai tàn tuyết xủ là hoa mai đã héo tàn, tuyết lạnh rơi xuống. Ý nói: Cảnh vật tàn tạ, lạnh lẽo.
TNHT: Mai tàn tuyết xủ đời thay đổi.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mai táng