CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mai một: 埋沒 A: To disappear. P: Faire disparaiâtre. Mai: Chôn xuống đất, giấu kín. Một: mất hẳn, không có. Mai một là chôn vùi mất hẳn. Xem tiếp: Mai tàn tuyết xủ
Mai một:
埋沒 A: To disappear. P: Faire disparaiâtre.
埋沒
A: To disappear.
P: Faire disparaiâtre.
Mai: Chôn xuống đất, giấu kín. Một: mất hẳn, không có.
Mai một là chôn vùi mất hẳn.
Xem tiếp: Mai tàn tuyết xủ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.