CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mai danh ẩn tích: 埋名隱跡 A: To conceal one's name and to keep out of sight. P: Se cacher son nom et se dissimuler. Mai: Chôn xuống đất, giấu kín. Danh: tên. Ẩn: che giấu. Tích: dấu vết. Mai danh ẩn tích là chôn giấu tên tuổi, che giấu vết tích, chỉ người lánh đời, không muốn cho ai biết đến mình. Đó là ẩn sĩ lánh đời. Xem tiếp: Mai gầy sen nở
Mai danh ẩn tích:
埋名隱跡 A: To conceal one's name and to keep out of sight. P: Se cacher son nom et se dissimuler.
埋名隱跡
A: To conceal one's name and to keep out of sight.
P: Se cacher son nom et se dissimuler.
Mai: Chôn xuống đất, giấu kín. Danh: tên. Ẩn: che giấu. Tích: dấu vết.
Mai danh ẩn tích là chôn giấu tên tuổi, che giấu vết tích, chỉ người lánh đời, không muốn cho ai biết đến mình.
Đó là ẩn sĩ lánh đời.
Xem tiếp: Mai gầy sen nở
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.