CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẬP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lập công chiết quả:

  • 立功折果

Lập: Tạo ra, dựng nên, đứng thẳng. Công: công trạng, công đức. Chiết: trừ bớt. Quả: cái nghiệp quả do kiếp trước để lại.

Lập công chiết quả là tạo lập công đức trong kiếp nầy để trừ bớt nghiệp quả của kiếp trước còn lưu lại.

TNHT: Ai mau bước đặng gặp mối chánh dẫn truyền mà lần lần lập công chiết quả, để lánh cả muôn điều phiền não.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lập công chiết tội

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005