CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẤP
LẬP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lấp ngõ tài hiền:

  • A: To hide the talented men.

  • P: Cacher les hommes de talent.

Lấp: Bít lại, che khuất. Ngõ: nẻo, đường. Tài: có tài. Hiền: người vừa có tài năng vừa có đạo đức.

Lấp ngõ tài hiền là bít đường chận lối, không cho người hiềntài có đường tiến thân để đem tài năng ra giúp đời giúp đạo.

KSH: Chớ đem lòng lấp ngõ tài hiền.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Lập

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005