CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÂM
LÂN

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lâm tuyền khoáng dã:

  • 林泉曠野

  • A: Forest, stream and field.

  • P: Forêt, source et champ.

Lâm: rừng. Tuyền: suối. Khoáng: trống rộng. Dã: đồng cỏ.

Lâm tuyền khoáng dã là cảnh rừng, suối, đồng trống mênh mông, chỉ cảnh thiên nhiên vắng vẻ, thích hợp với các ẩn sĩ hay những vị tu hành thoát tục.

Xem tiếp: Lân

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005