CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÂM
LÂN

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lâm chung:

  • 臨終

  • A: At the death 's door.

  • P: Sur le point de mourir.

Lâm: tới, sắp sửa. Chung: dứt, hết, chết.

Lâm chung là sắp chết, đồng nghĩa: Hấp hối.

Xem tiếp: Lâm tuyền khoáng dã

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005