CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lão Quân: 老君 A: Lao-Tze. P: Lao-Tseu. Lão: Già, ông già. Quân: người tài đức đáng kính. Lão Quân là Đức Lão Tử. KĐ3C: Cung Như Ý Lão Quân tiếp khách. KÐ3C: Kinh Ðệ Tam cửu. Xem tiếp: Lão thành
Lão Quân:
老君 A: Lao-Tze. P: Lao-Tseu.
老君
A: Lao-Tze.
P: Lao-Tseu.
Lão: Già, ông già. Quân: người tài đức đáng kính.
Lão Quân là Đức Lão Tử.
KĐ3C: Cung Như Ý Lão Quân tiếp khách.
KÐ3C: Kinh Ðệ Tam cửu.
Xem tiếp: Lão thành
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.