CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÃO
LẠY

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lão mã thức đồ:

  • 老馬識途

Lão: Già, ông già. Mã: ngựa. Thức: biết. Đồ: đường đi.

Lão mã thức đồ là ngựa già thuộc đường.

Ý nói: Người lão luyện trong nghề nghiệp.

Xem tiếp: Lão Quân

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005