CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lão mã thức đồ: 老馬識途 Lão: Già, ông già. Mã: ngựa. Thức: biết. Đồ: đường đi. Lão mã thức đồ là ngựa già thuộc đường. Ý nói: Người lão luyện trong nghề nghiệp. Xem tiếp: Lão Quân
Lão mã thức đồ:
老馬識途
Lão: Già, ông già. Mã: ngựa. Thức: biết. Đồ: đường đi.
Lão mã thức đồ là ngựa già thuộc đường.
Ý nói: Người lão luyện trong nghề nghiệp.
Xem tiếp: Lão Quân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.