CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lão hủ: 老腐 A: Corrupted old man. P: Vétuste. Lão: Già, ông già. Hủ: hư hoại. Lão hủ là ông già vô dụng. Đây là tiếng khiêm xưng của người già khi nói chuyện với khách. Xem tiếp: Lão mã thức đồ
Lão hủ:
老腐 A: Corrupted old man. P: Vétuste.
老腐
A: Corrupted old man.
P: Vétuste.
Lão: Già, ông già. Hủ: hư hoại.
Lão hủ là ông già vô dụng.
Đây là tiếng khiêm xưng của người già khi nói chuyện với khách.
Xem tiếp: Lão mã thức đồ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.