CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAO
LÃO

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lao lý:

  • 牢悝

  • A: To imprison.

  • P: Emprisonner.

Lao: Nhà tù. Lý: lo buồn.

Lao lý là bị giam cầm và lo buồn.

TNHT: Mấy lần lao lý, mấy lúc văng mày, nuôi nấng các con hầu lập nên nền Đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lao tâm tiêu tứ

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005