CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAO
LÃO

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lao lung:

  • 牢籠

  • A: The prison.

  • P: La prison.

Lao: Nhà tù. Lung: cái chuồng để nhốt gà.

Lao lung là nhà tù, bị giam vào nhà tù, mất tự do.

KTKVTH: Mặc phò lê thứ khỏi vòng lao lung.

KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Lao lý

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005