Lãnh mệnh:
-
領命
-
A: To receive an order.
-
P: Recevoir un ordre.
|
Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Mệnh: Mạng: lịnh của cấp trên.
Lãnh mệnh hay Lãnh mạng là nhận lãnh mệnh lệnh của cấp trên truyền xuống.
TNHT: Lão mang nặng tình nghĩa cùng một bạn thiêng liêng vì đời lãnh mạng, tạo Đạo cứu chúng sanh.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lãnh tụ