CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LANG
LÃNG

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lang sa:

  • A: The French.

  • P: Le Francais.

Lang-sa: tiếng phiên âm từ tiếng Pháp: Français, có nghĩa là: người Pháp, nước Pháp.

Thước Lang-sa là thước tây, dài đúng 1 mét, để phân biệt với: thước ta, thước tàu, có bề dài ngắn hơn.

Hiện nay, thước ta và thước tàu đều không dùng nữa, chỉ dùng thước tây dài 1 mét, và đó cũng là thước quốc tế.

TNHT: Lão lại dặn, từ cây nọc bên phía miếng đất phải đo vô Bàu Cà Na 27 thước Lang-sa, nghe à!

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lãng

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005