CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẠM
LAN

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạm dự:

  • 濫預

  • A: To abuse.

  • P: Abuser.

Lạm: Lấn vào, làm quá giới hạn. Dự: tham dự vào.

Lạm dự là không đủ tư cách mà lại tham dự vào.

TĐ ĐPHP: Vì phần nhiều người lạm dự vào bậc Thiên phong, lấy tà tâm bẻ bai biếm nhẻ, chớ chẳng chịu truyền bá....

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Lạm quyền

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005