CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc thành:

  • 落成

  • A: Inauguration.

  • P: Inauguration.

Lạc: mới, làm cái mới. Thành: thành công, kết quả.

Lạc thành là nói về việc kiến trúc đền đài, dinh thự đã làm xong, rồi mở tiệc ăn mừng.

Lễ Lạc Thành, đồng nghĩa Lễ Khánh Thành.

Xem tiếp: Lạc thư

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005