CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc quyên:

  • 樂捐

  • A: The voluntary cotisation.

  • P: La cotisation volontaire.

Lạc: Vui. Quyên: vận động nhiều người đóng góp tiền bạc hay của cải để làm việc từ thiện.

Lạc quyên là tổ chức vận động để mọi người vui vẻ đóng góp tiền bạc hay của cải, tùy khả năng, để dùng vào việc từ thiện hay công ích.

ĐLMD: Ty Giáo Huấn nên lập một cuốn sổ lạc quyên dưới quyền Thượng Chánh Phối Sư để nhờ nơi lòng từ thiện của nhơn sanh trợ giúp cho các trẻ em mồ côi ăn học.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Lạc thành

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005