CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc quốc:

  • 樂國

  • A: The paradise.

  • P: Le paradis.

Lạc: Vui. Quốc: nước, cõi.

Lạc quốc, tức là Cực Lạc quốc, là cõi CLTG, cũng gọi là Thiên đường, Thiên đàng, là cõi hoàn toàn an vui và hạnh phúc.

Người tu Phật giáo theo Tịnh Độ Tông thì được vãng sanh về cõi CLTG, do Đức Phật A-Di-Đà làm Giáo chủ.

CLTG: Cực Lạc Thế giới.

Xem tiếp: Lạc quyên

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005