Lạc hậu:
-
落後
-
A: To be behind.
-
P: Être en arrière.
|
Lạc: Rơi rụng. Hậu: sau.
Lạc hậu là rớt lại phía sau, ý nói: chậm tiến hóa, kém văn minh.
TĐ ĐPHP: Chúng sanh chỉ là anh em còn lạc hậu đó vậy.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Lạc Hồng