CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc cực bi sanh:

  • 樂極悲生

Lạc: Vui. Cực: rất, quá. Sanh: tạo ra. Bi: buồn.

Lạc cực bi sanh là quá vui thì sanh ra buồn.

Bởi vì khi quá vui thì không kềm chế được mình nên thường sanh ra lầm lỗi.

Xem tiếp: Lạc dĩ vong ưu

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005