CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lạc cực bi sanh: 樂極悲生 Lạc: Vui. Cực: rất, quá. Sanh: tạo ra. Bi: buồn. Lạc cực bi sanh là quá vui thì sanh ra buồn. Bởi vì khi quá vui thì không kềm chế được mình nên thường sanh ra lầm lỗi. Xem tiếp: Lạc dĩ vong ưu
Lạc cực bi sanh:
樂極悲生
Lạc: Vui. Cực: rất, quá. Sanh: tạo ra. Bi: buồn.
Lạc cực bi sanh là quá vui thì sanh ra buồn.
Bởi vì khi quá vui thì không kềm chế được mình nên thường sanh ra lầm lỗi.
Xem tiếp: Lạc dĩ vong ưu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.