CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| KẾ | KỆ | KẾT |
Kết thúc: 結束 A: To conclude. P: Conclure. Kết: Buộc lại, cuối cùng. Thúc: gom lại. Kết thúc, nghĩa đen là buộc lại thành bó, nghĩa thường dùng là: công việc đã xong, tóm tắt lại. Xem tiếp: Kích
Kết thúc:
結束 A: To conclude. P: Conclure.
結束
A: To conclude.
P: Conclure.
Kết: Buộc lại, cuối cùng. Thúc: gom lại.
Kết thúc, nghĩa đen là buộc lại thành bó, nghĩa thường dùng là: công việc đã xong, tóm tắt lại.
Xem tiếp: Kích
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.