CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾT
KÍCH

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kết thúc:

  • 結束

  • A: To conclude.

  • P: Conclure.

Kết: Buộc lại, cuối cùng. Thúc: gom lại.

Kết thúc, nghĩa đen là buộc lại thành bó, nghĩa thường dùng là: công việc đã xong, tóm tắt lại.

Xem tiếp: Kích

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005