CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾT
KÍCH

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kết tập:

  • 結集

  • A: To form.

  • P: Former.

Kết: Buộc lại, cuối cùng. Tập: tụ họp lại, văn tự kết thành trọn bộ.

Kết tập là nhiều người tụ họp lại để cùng nhau kết thành kinh điển.

Đây là nói về Phật giáo, sau khi Đức Phật Thích Ca tịch diệt, Nhứt Tổ Ma Ha Ca Diếp tập hợp 500 vị La Hán (Đại đệ tử của Phật) tụ họp tại thành Vương Xá, để kết tập các lời Phật dạy thành Kinh điển. Ngài A-Nan đọc lại Kinh, Ngài Ưu-Pa-Ly đọc Luật, Ngài Ca Diếp đọc Luận. Giáo Hội chép lại bằng chữ Phạn trên lá buông, tạo thành Tam Tạng Kinh.

Đó là Kết tập kinh điển lần đầu tiên. Sau đó, Giáo Hội Phật giáo còn kết tập kinh điển thêm 3 kỳ nữa, nhưng các lần sau là để duyệt lại và công nhận các Kinh đúng là lời Phật dạy.

Xem tiếp: Kết thảo hàm hoàn

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005