CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾ
KỆ

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kế vị:

  • 繼位

  • A: To succeed to the throne.

  • P: Succéder au trône.

Kế: Nối theo, tiếp theo. Vị: ngôi vị.

Kế vị là nối ngôi.

CG PCT: Tỷ như có Tân Giáo Tông sẽ lên kế vị cho Đức Lý Giáo Tông thì cả tín đồ nam nữ mới nhập môn đều phải lấy tịch ĐẠO TÂM.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Kệ

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005