CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾ
KỆ

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kế mẫu - Kế phụ - Kế thất:

  • 繼母 - 繼父 - 繼室

  • A: Stepmother - Stepfather - Second wife.

  • P: Marâtre - Beau père - Seconde femme.

Kế: Nối theo, tiếp theo. Mẫu: mẹ. Phụ: cha. Thất: vợ.

Kế mẫu là mẹ kế, tức là người mẹ nối sau mẹ ruột vì mẹ ruột đã chết, tục gọi mẹ kế là mẹ ghẻ.

Kế phụ là cha kế, tức là người cha nối sau cha ruột vì cha ruột đã chết, tục gọi cha kế là cha ghẻ.

Kế thất là người vợ kế, tức là người vợ nối sau vợ chánh vì vợ chánh đã chết.

Xem tiếp: Kế sanh nhai

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005