CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠNH
HÀO

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

HẠNH

 

  1. HẠNH: Tánh nết, đức hạnh.
    Td: Hạnh chất, Hạnh đường.
  2. HẠNH: May mắn, có phước.
    Td: Hạnh hưởng, Hạnh ngộ,
  3. HẠNH: Cây hạnh, cùng loại với cây đào.
    Td: Hạnh đàn, Hạnh lâm.

Xem tiếp: Hạnh chất

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005