Hãm tội:
-
陷罪
-
A: To imprison.
-
P: Emprisonner.
|
Hãm: Mưu hại, mắc vào. Tội: tội lỗi.
Hãm tội là bị giam cầm vì có tội.
TNHT: Em đã liệu nhiều phương thế cho từ đây mấy chơn hồn có bề dễ tránh khỏi cửa Âm Quang hãm tội.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hàn