CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HÀ | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |
Hãm hại: 陷害 A: To harm. P: Faire tort. Hãm: Mưu hại, mắc vào. Hại: làm hao tổn. Hãm hại là đặt mưu kế để làm hại người. KSH: Đừng gian mưu hãm hại người hiền. KSH: Kinh Sám Hối. Xem tiếp: Hãm tội
Hãm hại:
陷害 A: To harm. P: Faire tort.
陷害
A: To harm.
P: Faire tort.
Hãm: Mưu hại, mắc vào. Hại: làm hao tổn.
Hãm hại là đặt mưu kế để làm hại người.
KSH: Đừng gian mưu hãm hại người hiền.
KSH: Kinh Sám Hối.
Xem tiếp: Hãm tội
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.