CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẢI
HÃI

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hải hà:

  • 海河

  • A: The generosity.

  • P: La générosité.

Hải: Biển. Hà: sông.

Hải hà là sông biển, ý nói rộng rãi mênh mông như sông biển, hoặc là lòng dạ rộng rãi khoan dung cao thượng.

BXTCĐPTTT: Từ bi Phật Tổ hải hà độ dân.

BXTCÐPTTT: Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần.

Xem tiếp: Hải ngoại

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005