CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠC
HẢI

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạc thọ:

  • 鶴壽

  • A: The old age.

  • P: La vieillesse.

Hạc: con chim hạc, loại chim quí hiếm, cổ cao, chân cao, lông trắng, dáng rất thanh nhã, tiếng kêu to, bay cao và nhanh, sống rất lâu năm, tương truyền chim hạc sống cả ngàn năm. Thọ: Sống lâu.

Hạc thọ là ý nói sống lâu như chim hạc.

Đây là từ ngữ dùng để cầu chúc người già sống lâu như chim hạc. Từ ngữ: Tuổi hạc, cũng lấy trong ý nghĩa nầy.

Xem tiếp: Hải

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005