CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

HẠ

 

  1. HẠ: Mùa hè, họ Hạ.
    Td: Hạ chí, Hạ Võ.
  2. HẠ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống.
    Td: Hạ chỉ, Hạ nguơn, Hạ thừa.

Xem tiếp: Hạ chí

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005