CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

GẠN
GĂN

| | GAN | GẠN | GĂN |

Gạn đục lóng trong:

  • A: To clarify.

  • P: Clarifier.

Gạn: lừa lọc để bỏ đi phần cặn bã. Lóng: để yên cho chất cặn lắng xuống đáy để lấy chất trong bên trên. Đục: chất bẩn. Trong: chất trong sạch.

Gạn đục lóng trong là lọc bỏ phần cặn bã dơ bẩn để lấy phần trong sạch bên trên.

Ý nói: Chừa bỏ dần dần các tánh nết xấu xa để giữ cho tâm tánh được trong sạch tốt đẹp.

TNHT: Thế giới cũng vì đó phải đổi thay, gạn đục lóng trong mà tạo thành miền Cực Lạc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Găn-ta-ca

 
 
GA
GH
GI
GO
GU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 02-01-2005