Gan tấc:
-
A: Courageous.
-
P: Courageux.
|
Gan: lá gan trong lồng ngực của con người, biểu thị sự bạo dạn dám làm những việc nguy hiểm mà người nhát không dám làm. Tấc: một tấc bằng 1/10 của thước. Chữ "Tấc" thường được dùng để nói về lòng dạ của con người với ý khiêm tốn: Tấc lòng, Tấc dạ, Tấc son.
Gan tấc là lòng dạ bền bỉ, can đảm, không đổi.
KCTPĐQL: Cho bền gan tấc noi đường thảo ngay.
CHÚ Ý: Gang tấc: Gang là một gang bàn tay, chỉ một đoạn ngắn; Tấc là 1/10 của thước. Gang tấc là chỉ sự gần gũi thân thiết. Truyện Kiều: Trong gang tấc lại gấp mười quan san.
KCTPĐQL: Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu.

Xem tiếp: Gạn đục lóng trong