CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại liệm - Tiểu liệm:

  • 大殮 - 小殮

  • A: To wrap a corpse in two shrouds and to put into the coffin.

  • P: Envelopper le mort de deux suaires et le mettre en bière.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Liệm: mặc quần áo và bọc xác người chết bằng các lớp vải trắng rồi đem đặt vào áo quan.

Việc liệm xác người chết vào áo quan, có hai cách:

  • Tiểu liệm là bọc xác người chết bằng một lớp vải.

  • Đại liệm là bọc xác người chết bằng hai lớp vải.

Sách Quan Hôn Tang Lễ của Hội Thánh ấn hành có giải rõ về Tiểu liệm và Đại liệm. (Xem chi tiết nơi chữ: Tẫn liệm, vần T, quyển 3).

Xem tiếp: Đại Linh quang - Tiểu Linh quang

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005