CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại hỷ phát đại tiếu:

  • 大喜發大笑

  • A: The great joy.

  • P: La grande joie.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Hỷ: mừng. Phát: đưa ra. Tiếu: cười.

Đại hỷ phát đại tiếu là vui mừng lớn nên phát cười lớn.

Đó là trạng thái một người gặp việc quá vui mừng.

TNHT: Khánh hỷ! Khánh hỷ! Hội đắc TKPĐ: chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đại hỷ phát đại tiếu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
TKPÐ: Tam Kỳ Phổ Ðộ.

Xem tiếp: Đại hóa

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005